hypocrisy
danh từC1- hypocrisies
hypocrisy nghĩa là đạo đức giả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hypocrisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expression of agreement that is not supported by real conviction.
Các nét nghĩa của từ hypocrisy
- 1
danh từC1
an expression of agreement that is not supported by real conviction
một biểu hiện của sự đồng ý không được hỗ trợ bởi niềm tin thực sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lip service
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
consummate hypocrisy19 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
insincerity by virtue of pretending to have qualities or beliefs that you do not really have
sự không thành thật do giả vờ có những phẩm chất hoặc niềm tin mà bạn không thực sự códịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hypocrisy
hypocrisy nghĩa là gì?
hypocrisy nghĩa là đạo đức giả (bản dịch máy, chưa biên tập). hypocrisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expression of agreement that is not supported by real conviction.
hypocrisy được dùng trong câu như thế nào?
Our sport is rather primitive—the bare, crawling stuff of life without the perfumery, wrappings, or other fanciful hypocrisies of civilization. (Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hypocrisy, mã đối chiếu EV-65DCF3F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng