Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

educational

tính từ
A2
US/ˌɛdʒəˈkeɪʃənəl/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

educational nghĩa là giáo dục.

educational là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to the process of education.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    relating to the process of education

    →

    liên quan đến quá trình giáo dục

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    educational institutions
    544 lần trong kho sách
    educational resources
    442 lần trong kho sách
    educational settings
    137 lần trong kho sách
    educational institution
    187 lần trong kho sách
    educational psychology
    118 lần trong kho sách
    educational attainment
    79 lần trong kho sách
    educational technology
    216 lần trong kho sách
    educational opportunities
    153 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    providing knowledge

    →

    cung cấp kiến thức

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa educational và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Much of her work focuses on fighting for equal access to educational opportunities.

Phần lớn công việc của cô tập trung vào việc đấu tranh để tiếp cận bình đẳng các cơ hội giáo dục.

Wikipedia contributors, Haben Girma
The educational scheme of the commander was then fully considered, and it was decided to make a voyage around the world in the Guardian-Mother.

Kế hoạch giáo dục của người chỉ huy sau đó đã được xem xét đầy đủ và người ta quyết định thực hiện một chuyến du hành vòng quanh thế giới trên Người mẹ giám hộ.

Optic, Oliver, Across India; Or, Live Boys in the Far East, Nguyên văn tác phẩm
A large amount of money was spent on my educational training, both at home and abroad.

Một số tiền lớn đã được chi cho việc đào tạo giáo dục của tôi, cả trong và ngoài nước.

Sherley, Douglass, The Inner Sisterhood A Social Study in High Colors, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I shall want to see a draft of the educational project, as soon as it is completed.

Tôi muốn xem bản thảo của dự án giáo dục ngay khi nó hoàn thành.

Lever, Charles, The Bramleighs of Bishop's Folly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Again, note the use of the term “educational change” and the resistance, which is in the form of the “educational establishment.”
Wikimedia contributors, Social and Cultural Foundations of American Education/Educational Change/Outcomes
In today's educational system, a remarkable inefficiency is immediately apparent.
Wikimedia contributors, Future/Education
Recently, he has provided consulting support for the Hewlett Foundation on Open Educational Resources which are free resources in education.
Wikimedia contributors, Learning Theorists
They offer educational opportunity to those who cannot read and write.

Họ cung cấp cơ hội giáo dục cho những người không thể đọc và viết.

Wikimedia contributors, Megauniversity/Bangladesh Open University
Assessments that occur during the educational sessions are also of value.
Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Careers
The activity will be executed by submitting a mass survey to the Department of Security at twenty-five different educational institutions.
Wikimedia contributors, K-12 School Computer Networking/Chapter 28
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.

Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.

Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.1.1
They have the power to make changes and institute ideas that help students benefit more from the national educational system.

Họ có quyền thực hiện những thay đổi và đưa ra những ý tưởng giúp học sinh được hưởng lợi nhiều hơn từ hệ thống giáo dục quốc gia.

Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/7.3.1

Câu hỏi thường gặp về educational (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. educational nghĩa là gì trong tiếng Việt?

educational có nghĩa chính là: liên quan đến quá trình giáo dục. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to the process of education".

2. educational thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

educational là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của educational theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), educational được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛdʒəˈkeɪʃənəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. educational thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ educational được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của educational gồm những dạng nào?

Từ educational có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với educational là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: educational institutions, educational resources, educational settings, educational institution, educational psychology.

7. educational có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến educational?

Từ educational xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với educational đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Much of her work focuses on fighting for equal access to educational opportunities." (Dịch nghĩa: Phần lớn công việc của cô tập trung vào việc đấu tranh để tiếp cận bình đẳng các cơ hội giáo dục.). Câu văn minh họa cách dùng educational làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng educational?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.