Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forfeit

động từC1
US/ˈfɔɹfɪt/
forfeited
forfeiting
forfeits

forfeit nghĩa là bị mất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

forfeit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime.

Các nét nghĩa của từ forfeit

  1. 1

    động từC1

    lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime

    mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa give up · throw overboard · waive · forgo · foregoTrái nghĩa claim

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • forfeit estates95 lần trong kho sách

    • justly forfeit64 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về forfeit

forfeit nghĩa là gì?

forfeit nghĩa là bị mất (bản dịch máy, chưa biên tập). forfeit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime.

forfeit được dùng trong câu như thế nào?

He had been guilty of high treason in taking up arms against the government, and had justly forfeited his life. (Lucy Ellen Guernsey, Winifred. Nguồn: Project Gutenberg #76596.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forfeit, mã đối chiếu EV-7319A83E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “forfeit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa forfeit và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had been guilty of high treason in taking up arms against the government, and had justly forfeited his life.
Lucy Ellen Guernsey, Winifred. Nguồn: Project Gutenberg #76596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I would rather he had it; for, personally, he had done nothing to forfeit it.”

Tôi thà anh ấy có nó còn hơn; vì về mặt cá nhân, anh ấy đã không làm gì để mất nó.”dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If you lie to me, Harding, your life will be the forfeit."
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's spy trailer. Nguồn: Project Gutenberg #29792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The teachers at the Gymnasium divided his hours of instruction among them, that he should not forfeit his place and lose his salary.

Các giáo viên ở Nhà thi đấu đã chia số giờ giảng dạy của anh ấy cho họ để anh ấy không bị mất chỗ và mất lương.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Has the doctor any forfeits to pay?" was the somewhat irrelevant answer.

"Bác sĩ có mất khoản tiền nào để trả không?" là câu trả lời có phần không liên quan.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Say and Seal, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #28545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He said it would be considered a breach of the treaty, and would forfeit all the advantages to be expected from a few weeks' patience.

Ông nói rằng điều này sẽ bị coi là vi phạm hiệp ước và sẽ mất đi tất cả những lợi ích có được sau một vài tuần kiên nhẫn.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They could have humored his delirium without forfeiting her liberty.
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is still my friend, for I have done nothing to forfeit his friendship.
Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By our Lady of the Rock your life is forfeited.
James Grant, The Romance of War; or, The Highlanders in Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I have forfeited the right--as you so well know--to the only possible reply."
E. W. Hornung, Peccavi. Nguồn: Project Gutenberg #36115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You cast me out of your life as a disgraced villain who had forfeited all right to associate with gentlemen.

Bạn đã loại bỏ tôi khỏi cuộc đời bạn như một kẻ phản diện đáng hổ thẹn, người đã mất mọi quyền được giao du với các quý ông.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Devota. Nguồn: Project Gutenberg #43080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They seem to me purely human fancies, hardened into a painful mechanical form, which forfeit all claim to be inspired by the Spirit of Christ.
Arthur Christopher Benson, Beside Still Waters. Nguồn: Project Gutenberg #28713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB