persuade
động từB1- persuaded
- persuades
- persuading
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
persuade nghĩa là thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
persuade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: win approval or support for.
Các nét nghĩa của từ persuade
- 1
động từB1
win approval or support for
giành được sự chấp thuận hoặc hỗ trợ chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carry · sway
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tried to persuade1.514 lần trong kho sách
endeavoured to persuade410 lần trong kho sách
fully persuade718 lần trong kho sách
easily persuade730 lần trong kho sách
firmly persuade363 lần trong kho sách
trying to persuade646 lần trong kho sách
succeeded in persuade409 lần trong kho sách
endeavouring to persuade166 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause somebody to adopt a certain position, belief, or course of action
khiến ai đó chấp nhận một quan điểm, niềm tin hoặc đường lối hành động nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dissuade
Câu hỏi thường gặp về persuade
persuade nghĩa là gì?
persuade nghĩa là thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập). persuade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: win approval or support for.
persuade dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ persuade có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
persuade được dùng trong câu như thế nào?
Women are generally persuaded when glamour is presented as enhancing to their lives by making them more beautiful or desirable. («Visual Rhetoric/Gender and Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26673 (bản sửa đổi 1582158).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/persuade, mã đối chiếu EV-44FACDC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng