impulsive
tính từB2impulsive nghĩa là bốc đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
impulsive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus.
Các nét nghĩa của từ impulsive
- 1
tính từB2
proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus
xuất phát từ cảm giác hoặc xung lực tự nhiên mà không có kích thích bên ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unprompted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
hyperactive impulsive22 lần trong kho sách
impulsive behaviours31 lần trong kho sách
impulsive temperament37 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without forethought
không cần suy nghĩ trướcdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
having the power of driving or impelling
có sức mạnh lái xe hoặc thúc đẩydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa driving
Câu hỏi thường gặp về impulsive
impulsive nghĩa là gì?
impulsive nghĩa là bốc đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). impulsive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus.
impulsive được dùng trong câu như thế nào?
She rose from her seat--only a yard or two away from the triumphant pair--and went up to them with an impulsive gesture. (Guy Thorne, The Soul Stealer. Nguồn: Project Gutenberg #40520.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impulsive, mã đối chiếu EV-65C5CF37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng