stoicism
danh từC2- stoicisms
stoicism nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stoicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indifference to pleasure or pain.
Các nét nghĩa của từ stoicism
- 1
danh từC2
an indifference to pleasure or pain
sự thờ ơ với niềm vui hay nỗi đaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stolidity · stolidness
- 2
danh từC2
(philosophy) the philosophical system of the Stoics following the teachings of the ancient Greek philosopher Zeno
Câu hỏi thường gặp về stoicism
stoicism nghĩa là gì?
stoicism nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập). stoicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indifference to pleasure or pain.
stoicism được dùng trong câu như thế nào?
He was greatly exhausted when I saw him, and he was not bearing himself with that stoicism which the Indian is supposed to possess. (James Pike, The Scout and Ranger Being the Personal Adventures of Corporal Pike of the Fourth Ohio cavalry. Nguồn: Project Gutenberg #41995.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stoicism, mã đối chiếu EV-74F19A86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng