Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pause”

1.162 câu thật có từ pause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pause nghĩa là tạm dừng. pause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time interval during which there is a temporary cessation of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pause

Danh sách câu dẫn chứng (1.162 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng pause nằm ở trang từ điển: pause đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pause

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pause trong kho câu?
Kho câu có 1.162 câu có từ pause hoặc các dạng của từ, trích từ 495 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 384 câu, rồi Bậc B1 với 310 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.