lion
danh từA1- lions
lion nghĩa là sư tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male.
Các nét nghĩa của từ lion
- 1
danh từA1
large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male
Đồng nghĩa king of beasts · panthera leo
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
toady lion260 lần trong kho sách
roaring lion297 lần trong kho sách
cowardly lion275 lần trong kho sách
lion hearted272 lần trong kho sách
caged lion144 lần trong kho sách
lion tigers148 lần trong kho sách
lion d'or134 lần trong kho sách
lion rampant133 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a celebrity who is lionized (much sought after)
một người nổi tiếng được tôn sùng (được săn đón nhiều)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa social lion
- 3
danh từA1
(astrology) a person who is born while the sun is in Leo
(chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở cung Sư Tửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leo
Câu hỏi thường gặp về lion
lion nghĩa là gì?
lion nghĩa là sư tử (bản dịch máy, chưa biên tập). lion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male.
lion được dùng trong câu như thế nào?
"Was the lion ever known to heed the bleating of a sheep? (Conrad von Bolanden, The Progressionists, and Angela.. Nguồn: Project Gutenberg #33573.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lion, mã đối chiếu EV-02E8E281. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng