Câu tiếng Anh có từ “pause”
735 câu thật có từ pause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pause nghĩa là tạm dừng. pause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time interval during which there is a temporary cessation of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pause
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Well?” said the girl, as Fagin paused, with his mouth almost touching her ear, and his eyes looking into hers.
Từ trong câu: hers, well, girl, pause, mouth, almost, touch, ear
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He put on his hat, and, pausing by the bed-side on his way to the door, added, “She was a good-looking girl, too; where did she come from?”
Từ trong câu: good-looking, put, hat, pause, bed, side, way, door
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pause
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pause trong kho câu?
- Kho câu có 735 câu có từ pause hoặc các dạng của từ, trích từ 438 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 261 câu, rồi Bậc B1 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pause: Quá khứ đơn (283 câu), Câu phủ định (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.