Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pause”

427 câu thật có từ pause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pause nghĩa là tạm dừng. pause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time interval during which there is a temporary cessation of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He pauses the video at certain points, giving students an opportunity to complete a practice problem.

    Từ trong câu: pause, video, certain, point, give, student, opportunity, complete

    «Instructional design/Blended Learning Lesson Plans/Types of Blended Instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192550 (bản sửa đổi 1596792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even though it seems that prices should continue forever, these pauses are in fact quite healthy.

    Từ trong câu: though, seem, forever, even, price, continue, pause, fact

    «Technical Analysis/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246562 (bản sửa đổi 4351762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pause

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • moment's pause1.781 lần
  • pause a moment4.122 lần
  • short pause2.371 lần
  • brief pause1.031 lần
  • momentary pause754 lần
  • pause ensued721 lần
  • slight pause643 lần
  • long pause3.239 lần
  • awkward pause428 lần
  • pause abruptly435 lần
  • pause to listen573 lần
  • pause for breath510 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pause

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pause trong kho câu?
Kho câu có 427 câu có từ pause hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pause?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pause: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.