Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pause”

427 câu thật có từ pause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pause nghĩa là tạm dừng. pause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time interval during which there is a temporary cessation of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • First would come a preliminary gurgling chuckle; then a pause (between the chuckle and what follows it).

    Từ trong câu: pause, chuckle, preliminary, first, come, follow

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, a half second pause would be .

    Từ trong câu: pause, example, half, second

    «Hypnosis/Appendix/Scripts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244331 (bản sửa đổi 3322807). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I would not do that," said Delia, as Emily paused, apparently for a reply to her suggestion.

    Từ trong câu: suggestion, pause, apparently, reply

    Lucy Ellen Guernsey, Straight forward; or, walking in the light. Nguồn: Project Gutenberg #74428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without these pauses, the restless malice that is in the world would do a far greater amount of damage.

    Từ trong câu: malice, pause, world, far, great, amount, damage

    «Sloth (deadly sin)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340711 (bản sửa đổi 10795665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By silently pausing two seconds between words, and saying each word normally, the phrase would take about eight seconds.

    Từ trong câu: silently, pause, second, word, say, normally, phrase, take

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Fluency-Shaping Therapy/Fluency-Shaping Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67914 (bản sửa đổi 4646542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But we must pause, for to give all the beauties of this poem would be to transcribe the whole.

    Từ trong câu: transcribe, pause, give, beauty, poem, whole

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He often paused to mark his way, for he thought that it would be necessary for him to retrace his steps at night.

    Từ trong câu: retrace, often, pause, mark, way, think, necessary, step

    Henry S. Spalding, The Cave by the Beech Fork: A Story of Kentucky: 1815. Nguồn: Project Gutenberg #36042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you come to a semicolon, you must generally make a pause twice as long as you would make at a comma.

    Từ trong câu: semicolon, come, generally, make, pause, twice, long, comma

    Richard Green Parker, Parker's Second Reader National Series of Selections for Reading, Designed For The Younger Classes In Schools, Academies, &C.. Nguồn: Project Gutenberg #16936. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had carefully conned his oration, but his surging emotion would not give him pause.

    Anh ấy đã cẩn thận điều chỉnh bài diễn thuyết của mình, nhưng cảm xúc dâng trào không khiến anh ấy phải dừng lại.

    Từ trong câu: con, carefully, surge, emotion, give, pause

    Edward Sylvester Ellis, Up the Forked River; Or, Adventures in South America. Nguồn: Project Gutenberg #29892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many a man staggering blindly along with his three or four horses would pause, vomit violently and carry on.

    Từ trong câu: staggering, vomit, blindly, many, man, stagger, four, horse

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pause

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • moment's pause1.781 lần
  • pause a moment4.122 lần
  • short pause2.371 lần
  • brief pause1.031 lần
  • momentary pause754 lần
  • pause ensued721 lần
  • slight pause643 lần
  • long pause3.239 lần
  • awkward pause428 lần
  • pause abruptly435 lần
  • pause to listen573 lần
  • pause for breath510 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pause

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pause trong kho câu?
Kho câu có 427 câu có từ pause hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pause?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pause: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.