semicolon
danh từB2- semicolons
semicolon nghĩa là dấu chấm phẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
semicolon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (`.
Các nét nghĩa của từ semicolon
- 1
danh từB2
a punctuation mark (`
một dấu chấm câu (`dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
commas semicolon7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về semicolon
semicolon nghĩa là gì?
semicolon nghĩa là dấu chấm phẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). semicolon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (`.
semicolon được dùng trong câu như thế nào?
Open the Find/Replace dialog and do a Replace All on a semicolon with the lines you copied (paste the lines into the Replace field). («Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Implementing Wikidraw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57242 (bản sửa đổi 2051107).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/semicolon, mã đối chiếu EV-5F6FEF08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng