Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chuckle

danh từB1
US/ˈtʃʌkəl/
chuckles

chuckle nghĩa là cười khúc khích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh.

Các nét nghĩa của từ chuckle

  1. 1

    danh từB1

    a soft partly suppressed laugh

    một tiếng cười nhẹ bị kìm nén một phầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chortle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • inward chuckle73 lần trong kho sách

    • suppressed chuckle56 lần trong kho sách

    • hoarse chuckle47 lần trong kho sách

    • chuckle headed86 lần trong kho sách

    • derisive chuckle14 lần trong kho sách

    • grim chuckle49 lần trong kho sách

    • gleeful chuckle12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về chuckle

chuckle nghĩa là gì?

chuckle nghĩa là cười khúc khích (bản dịch máy, chưa biên tập). chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh.

chuckle được dùng trong câu như thế nào?

This was followed by a wild, insane chuckle, which made Mary spring in terror to Polly's side. (Mary Jane Holmes, The English Orphans; Or, A Home in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #13878.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chuckle, mã đối chiếu EV-7A5C9F6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chuckle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chuckle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This was followed by a wild, insane chuckle, which made Mary spring in terror to Polly's side.

Tiếp theo đó là một tiếng cười khúc khích điên cuồng, điên cuồng, khiến Mary kinh hoàng chạy đến bên Polly.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, The English Orphans; Or, A Home in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #13878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“People always look well in uniform,” said Frances, looking at him somewhat doubtfully, on which Markham broke forth into his chuckle.
Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Why then, Lord love you,’ said the hangman, in his hoarest chuckle, as he pointed with his pipe to Hugh, ‘there he sits.
Charles Dickens, Barnaby Rudge: A Tale of the Riots of 'Eighty. Nguồn: Project Gutenberg #917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That was enough for me, I took to my heels, and as I went I heard old Indaba-zimbi’s dry chuckle of amusement.

Đối với tôi thế là đủ rồi, tôi bước đi và khi đi tôi nghe thấy tiếng cười thích thú khô khốc của ông già Indaba-zimbi.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Allan's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he would chuckle, and shake his head, and go away muttering.

Sau đó, anh ta sẽ cười khúc khích, lắc đầu và lẩm bẩm bỏ đi.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, The Emancipated. Nguồn: Project Gutenberg #4311. · Nguyên văn tiếng Anh
"The men who planned and executed that robbery were two cool, level-headed, and daring scoundrels, known as 'Chuckle-luck' and 'Magpie.'
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"And so you are to dine with your prisoner to-night?" he remarked, with one of his quiet chuckles.
Guy Boothby, My Strangest Case. Nguồn: Project Gutenberg #10585. · Nguyên văn tiếng Anh
Dead men don't bite, you know," I added, with a chuckle.
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #27780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"So of course I thought the goatskins, etc., would be the order of the day," goes on Mr. Ryde, with another chuckle.
1855?-1897 Duchess, Rossmoyne. Nguồn: Project Gutenberg #31492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Not a bit of it!" cried Old Death, with another chuckle.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His lordship’s rather spiteful chuckle was cut short by a rap at the door.
Robert Williams Buchanan, Lady Kilpatrick. Nguồn: Project Gutenberg #55337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A low chuckle rose from the oarsmen, followed the next moment by a deep groan and a low muttering from the reviving man.
George Manville Fenn, Fitz the Filibuster. Nguồn: Project Gutenberg #21309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB