Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vomit

danh từB2
US/ˈvɑmət/
vomits

vomit nghĩa là nôn mửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting.

Các nét nghĩa của từ vomit

  1. 1

    danh từB2

    the matter ejected in vomiting

    vật chất bị đẩy ra ngoài khi nôn mửadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vomitus · puke · barf

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • vomit forecast6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a medicine that induces nausea and vomiting

    một loại thuốc gây buồn nôn và nôndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa emetic · vomitive · nauseant

  3. 3

    danh từB2

    the reflex act of ejecting the contents of the stomach through the mouth

    hành động phản xạ đẩy chất chứa trong dạ dày qua miệngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vomiting · emesis · regurgitation · disgorgement · puking

Câu hỏi thường gặp về vomit

vomit nghĩa là gì?

vomit nghĩa là nôn mửa (bản dịch máy, chưa biên tập). vomit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the matter ejected in vomiting.

vomit được dùng trong câu như thế nào?

He vomited and choked on his vomit because he could not regain consciousness. («Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vomit, mã đối chiếu EV-6CE1E6BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vomit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vomit và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He vomited and choked on his vomit because he could not regain consciousness.

Anh ta nôn mửa và nghẹn ngào vì không thể tỉnh lại.dịch máy, chưa biên tập

«Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the kitchen, she agreed Max can use the mold, food poisoning, vomit and diarrhea to the burglars and should call it Operation Fuzzy Burger.

Trong bếp, cô đồng ý rằng Max có thể dùng nấm mốc, ngộ độc thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy cho bọn trộm và nên gọi nó là Chiến dịch Fuzzy Burger.dịch máy, chưa biên tập

«The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The oaths which he vomits at one supper would maintain a town of garrison in good swearing a twelvemonth.

Những lời thề mà anh ta thốt ra trong một bữa tối sẽ duy trì một thị trấn đồn trú trong lời thề tốt đẹp trong mười hai tháng.dịch máy, chưa biên tập

Ben, 1573?-1637 Jonson, Cynthia's Revels; Or, The Fountain of Self-Love. Nguồn: Project Gutenberg #3771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why does physic, if it does good, purge and cause that we vomit?
John Bunyan, The Pilgrim's Progress by John Bunyan Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #39452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Spaniards in the New World considered drinking chocolate a vile practice; one called chocolate “the Devil’s vomit.”
«New Worlds in the Americas: Labor, Commerce, and the Columbian Exchange», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Pools of wine and vomit were on the table and on the floor.
E. F. Burr, Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria. Nguồn: Project Gutenberg #61041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They would eat all they were able, then vomit, and eat again.
Nephi Anderson, A Young Folks' History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints. Nguồn: Project Gutenberg #16534. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I kept drinking for three or four days, and then commenced to vomit again.
Luther Benson, Fifteen years in hell. Nguồn: Project Gutenberg #13332. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Like a dog to his vomit, I cannot help going back and leaning to accidental means of transport by ice and currents.
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 1 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2739. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Hobhouse muttering fearful curses As the hatchway down he rolls, Now his breakfast, now his verses, Vomits forth and d--ns our souls.
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Renee is so anxious about going on a blind date with a stranger, Sammy, that she vomits at the thought.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If they are only responsive to Voice or Pain, then consider using the Recovery position to help safeguard them if they need to vomit.
«First Aid/Emergency First Aid & Initial Action Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116888 (bản sửa đổi 4584910). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0