Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stagger

danh từ
B2
US/ˈstæɡɚ/
staggered
staggering
staggers
Ý nghĩa trọng tâm

stagger nghĩa là loạng choạng.

stagger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unsteady uneven gait.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an unsteady uneven gait

    →

    dáng đi không vững vàng

    Đồng nghĩa:lurch, stumble
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    stagger backward
    191 lần trong kho sách
    stagger backwards
    138 lần trong kho sách
    stagger blindly
    57 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    walk as if unable to control one's movements

    →

    bước đi như thể không thể kiểm soát chuyển động của mình

    Đồng nghĩa:reel, keel, lurch, swag, careen
  3. 3động từ
    B2

    walk with great difficulty

    →

    bước đi rất khó khăn

    Đồng nghĩa:flounder
  4. 4động từ
    B2

    to arrange in a systematic order

    →

    sắp xếp một cách có hệ thống

    Đồng nghĩa:distribute
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stagger và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It is filthy to see men staggering about under the influence of bad whiskey, or of any kind of whiskey.
Andrews, C. C. (Christopher Columbus), Minnesota and Dacotah
I staggered stiffly across the deck and rounded the main cabin.

Tôi loạng choạng bước qua boong và vòng qua cabin chính.

Oyen, Henry, Hidden Country, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Staggered by this humiliating statement, Hickory recovered himself in character.

Choáng váng trước câu nói nhục nhã này, Hickory đã lấy lại được tư cách.

Harte, Bret, The Queen of the Pirate Isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As the Sibyl spoke she staggered to her feet and pressed her cold hands upon my forehead, passing them down my face again and again.

Khi Sibyl nói, cô ấy loạng choạng đứng dậy và ấn đôi bàn tay lạnh giá của mình lên trán tôi, đưa chúng xuống mặt tôi hết lần này đến lần khác.

Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The heiress of Greenhurst, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These words, uttered shrilly in his ear, staggered his senses as he opened his eyes and looked up.
Brown, William Perry, Ralph Granger's Fortunes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With heavy, dulled brain, aching limbs, and a strange sense of pain in his heart, Karl staggered back to the castle and to his room.
Nordau, Max Simon, How Women Love (Soul Analysis)
Mrs. Arkwright pointed triumphantly to a big stone-bottle cased in wickerwork, under which the cabman was staggering towards the door.

Bà Arkwright đắc thắng chỉ vào một chiếc chai đá lớn bọc liễu gai, bên dưới người đánh xe đang loạng choạng bước về phía cửa.

Ewing, Juliana Horatia, Six to Sixteen: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Burr major staggered back and held his hand to his face.
Fenn, George Manville, Burr Junior, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was up again, indeed, upon the instant; but now he ran staggering, and, like a blind man, turned aside from his direction.

Quả thực, anh ấy đã đứng dậy ngay lập tức; nhưng bây giờ anh ta chạy loạng choạng, và giống như một người mù, quay đi chệch hướng.

Stevenson, Robert Louis, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I followed slowly; I felt very much exhausted, and went upstairs still staggering from the motion of the boat.

Tôi chậm rãi làm theo; Tôi cảm thấy rất mệt mỏi và đi lên cầu thang, vẫn loạng choạng vì chuyển động của con thuyền.

Heyse, Paul, A divided heart, and other stories
Still staggering, he drops down upon the stern sheets of the skiff, commanding the waterman to shove off.
Reid, Mayne, Gwen Wynn: A Romance of the Wye, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Finally he returned to the British soldier, and in full view of the enemy staggered with his burden across the zone of fire into safety.

Cuối cùng, anh quay trở lại với người lính Anh, và trước sự chứng kiến ​​​​của kẻ thù, anh loạng choạng vác gánh nặng vượt qua vùng hỏa lực để đến nơi an toàn.

Parrott, Edward, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về stagger (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stagger nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stagger có nghĩa chính là: dáng đi không vững vàng. Định nghĩa tiếng Anh: "an unsteady uneven gait".

2. stagger thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stagger là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của stagger theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stagger được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstæɡɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stagger thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stagger được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stagger gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của stagger gồm: staggered, staggering, staggers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stagger là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stagger backward, stagger backwards, stagger blindly.

7. stagger có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: lurch, stumble, reel, keel, swag. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stagger?

Từ stagger xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stagger đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It is filthy to see men staggering about under the influence of bad whiskey, or of any kind of whiskey.". Câu văn minh họa cách dùng stagger làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stagger?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.