awkward
tính từB1awkward nghĩa là vụng về (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience.
Các nét nghĩa của từ awkward
- 1
tính từB1
causing inconvenience
gây bất tiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
awkward predicament157 lần trong kho sách
awkward pause407 lần trong kho sách
awkward squad95 lần trong kho sách
awkward position644 lần trong kho sách
awkward dilemma69 lần trong kho sách
awkward silence432 lần trong kho sách
awkward situation237 lần trong kho sách
exceedingly awkward99 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking grace or skill in manner or movement or performance
thiếu duyên dáng hoặc kỹ năng trong cách thức hoặc chuyển động hoặc hiệu suấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa graceful
- 3
tính từB1
difficult to handle or manage especially because of shape
khó xử lý hoặc quản lý đặc biệt là vì hình dạngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bunglesome · clumsy · ungainly
Câu hỏi thường gặp về awkward
awkward nghĩa là gì?
awkward nghĩa là vụng về (bản dịch máy, chưa biên tập). awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience.
awkward được dùng trong câu như thế nào?
A moment of silence followed, which I, having a guilty conscience, felt awkward. (George MacDonald, The Vicar's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #9471.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/awkward, mã đối chiếu EV-EF3035CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng