Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

awkward

tính từB1
US/ˈɑkwɚd/

awkward nghĩa là vụng về (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience.

Các nét nghĩa của từ awkward

  1. 1

    tính từB1

    causing inconvenience

    gây bất tiệndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • awkward predicament157 lần trong kho sách

    • awkward pause407 lần trong kho sách

    • awkward squad95 lần trong kho sách

    • awkward position644 lần trong kho sách

    • awkward dilemma69 lần trong kho sách

    • awkward silence432 lần trong kho sách

    • awkward situation237 lần trong kho sách

    • exceedingly awkward99 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    lacking grace or skill in manner or movement or performance

    thiếu duyên dáng hoặc kỹ năng trong cách thức hoặc chuyển động hoặc hiệu suấtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa graceful

  3. 3

    tính từB1

    difficult to handle or manage especially because of shape

    khó xử lý hoặc quản lý đặc biệt là vì hình dạngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bunglesome · clumsy · ungainly

Câu hỏi thường gặp về awkward

awkward nghĩa là gì?

awkward nghĩa là vụng về (bản dịch máy, chưa biên tập). awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience.

awkward được dùng trong câu như thế nào?

A moment of silence followed, which I, having a guilty conscience, felt awkward. (George MacDonald, The Vicar's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #9471.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/awkward, mã đối chiếu EV-EF3035CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “awkward” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa awkward và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A moment of silence followed, which I, having a guilty conscience, felt awkward.
George MacDonald, The Vicar's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #9471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And approaching the Queen he whispered, “You have some awkward friends here.
Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772. · Bản dịch tiếng Anh
In this case, it is certain that the Prince of Orange and his party would have been placed in a very awkward position.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Moreover, I imagine that one of your proud belles would not even condescend to flirt with a poor awkward fellow like me.

Hơn nữa, tôi tưởng tượng rằng một trong những cô nàng kiêu hãnh của bạn thậm chí sẽ không hạ cố tán tỉnh một anh chàng tội nghiệp vụng về như tôi.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, From Jest to Earnest. Nguồn: Project Gutenberg #6102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sir Charles came down to breakfast, and lo! young Hopeful gone, without the awkward ceremony of leave-taking.

Ngài Charles xuống ăn sáng và kìa! Hopeful trẻ tuổi đã ra đi mà không có nghi thức chia tay vụng về.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When they happened to be left alone together, Masha felt horribly awkward.
Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Fixing a mistake posted simultaneously across multiple mediums is an awkward and sometimes embarrassing chore.

Sửa một lỗi được đăng đồng thời trên nhiều phương tiện là một công việc khó xử và đôi khi gây lúng túng.dịch máy, chưa biên tập

«Elements of Political Communication/Digital media guidelines/Social media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274631 (bản sửa đổi 3027244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I hope he knows how to waltz, and isn't awkward.
George William Curtis, Trumps. Nguồn: Project Gutenberg #15498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The letter was written in a child's stiff, awkward hand.
William Dean Howells, A Pair of Patient Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #18605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here and there an awkward, badly-dressed child was plainly of a still lower class.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The ledge is narrow farther in, and it would be awkward if the basket caught against the rock.

“Mảng đá phía trong lại hẹp hơn, và sẽ rất bất tiện nếu chiếc giỏ va vào đá.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Crystal Hunters: A Boy's Adventures in the Higher Alps. Nguồn: Project Gutenberg #24516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It will be best for you if you are always naturally as awkward as you are to-day.
William, 1859?-1920 Banks, William Adolphus Turnpike. Nguồn: Project Gutenberg #25562. · Nguyên văn tiếng Anh