comma
danh từ- commas
comma nghĩa là dấu phẩy.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence
→dấu chấm câu (,) dùng để biểu thị sự phân tách các thành phần trong cấu trúc ngữ pháp của câu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)inverted comma82 lần trong kho sáchcomma delimited13 lần trong kho sáchcomma splice14 lần trong kho sáchcsv comma7 lần trong kho sáchcomma semicolons6 lần trong kho sáchextraneous comma8 lần trong kho sáchdeleted the comma8 lần trong kho sáchcomma separated79 lần trong kho sách - 2danh từB1
anglewing butterfly with a comma-shaped mark on the underside of each hind wing
→bướm cánh góc có dấu phẩy ở mặt dưới mỗi cánh sau
Đồng nghĩa:comma butterfly, polygonia comma
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa comma và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“and ’ave you left them for good. and where are you living now?” change the period to a comma."There, Dorothy, take your breath, and put a comma or two into your sentences.“Này, Dorothy, hãy hít thở và đặt một hoặc hai dấu phẩy vào câu nói của mình.
An enumeration data type is declared by following the data type identifier with a non-empty comma-separated list of (new, not previously used) identifiers.Một kiểu dữ liệu liệt kê được khai báo bằng cách theo sau mã định danh kiểu dữ liệu là một danh sách các mã định danh (mới, chưa được sử dụng) không được phân tách bằng dấu phẩy.
However in Indonesian, we insert a dot instead of comma.What have I to write in it except the pair of commas under the last line of yesterday--" He has not come!"There might be multiple arguments within the parentheses separated by commas in a single function.Có thể có nhiều đối số trong dấu ngoặc đơn được phân tách bằng dấu phẩy trong một hàm.
These arguments should be included in the handler definition following the handler name and should be separated by commas.Multiple features can be enabled at once by giving multiple arguments to this method, separated with a comma ",".Notice that, in this case, we gave writeln two things to work with, separated by a comma.When writing, unlike te and i, a always has a comma behind it.Even Flora’s commas seemed to have fled on this occasion; she was so much more disjointed and voluble than in the preceding interview.The last two words were spoken as with inverted commas.Câu hỏi thường gặp về comma (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. comma nghĩa là gì trong tiếng Việt?
comma có nghĩa chính là: dấu chấm câu (,) dùng để biểu thị sự phân tách các thành phần trong cấu trúc ngữ pháp của câu. Định nghĩa tiếng Anh: "a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence".
2. comma thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
comma là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của comma theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), comma được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑmə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. comma thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ comma được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của comma gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của comma gồm: commas.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với comma là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: inverted comma, comma delimited, comma splice, csv comma, comma semicolons.
7. comma có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: comma butterfly, polygonia comma. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến comma?
Từ comma xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với comma đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“and ’ave you left them for good. and where are you living now?” change the period to a comma.". Câu văn minh họa cách dùng comma làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng comma?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.