expensive
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
expensive nghĩa là đắt tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
expensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: high in price or charging high prices.
Các nét nghĩa của từ expensive
- 1
tính từA1
high in price or charging high prices
giá cao hoặc tính giá caodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa cheap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
expensive tastes150 lần trong kho sách
prohibitively expensive52 lần trong kho sách
expensive luxury122 lần trong kho sách
expensive habits117 lần trong kho sách
expensive luxuries46 lần trong kho sách
less expensive627 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về expensive
expensive nghĩa là gì?
expensive nghĩa là đắt tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). expensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: high in price or charging high prices.
expensive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ expensive có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
expensive được dùng trong câu như thế nào?
"I just think that we are travelling under false pretences, putting up at an expensive house like this without a cent in our pockets. (Noah Brooks, The Boy Settlers: A Story of Early Times in Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #29129.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expensive, mã đối chiếu EV-47405E2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng