promenade
danh từC2- promenades
promenade nghĩa là đi dạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
promenade là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year.
Các nét nghĩa của từ promenade
- 1
danh từC2
a formal ball held for a school class toward the end of the academic year
một buổi vũ hội trang trọng được tổ chức cho một lớp học vào cuối năm họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prom
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
promenade concerts33 lần trong kho sách
fashionable promenade84 lần trong kho sách
promenade deck253 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a public area set aside as a pedestrian walk
một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mall
- 3
danh từC2
a square dance figure
một nhân vật khiêu vũ vuôngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về promenade
promenade nghĩa là gì?
promenade nghĩa là đi dạo (bản dịch máy, chưa biên tập). promenade là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year.
promenade được dùng trong câu như thế nào?
"You may go on the promenade deck, where you can see all that passes and hear what is said, Louis; but don't interfere. (Oliver Optic, American boys afloat. Nguồn: Project Gutenberg #75149.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/promenade, mã đối chiếu EV-5411DCF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng