refreshments
danh từ- refreshmentses
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
refreshments là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa refreshments và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
There the tiresome surgeon joined her and Jasper, and insisted on giving them refreshments.The servants, who followed in a second cab, carried some parcels, presumably of refreshments.The desired refreshments were served, but the glances cast upon the guests were by no means friendly.The hard labour of the day approved the cooling exercise and the crowning refreshments of French cookery and wines of known vintages.Sự lao động chăm chỉ trong ngày đã chấp nhận bài tập giải nhiệt và những món giải khát đỉnh cao của cách nấu ăn kiểu Pháp và các loại rượu vang thuộc các loại rượu vang nổi tiếng.
"Only that, seeking refreshments, he left her, and found her gone on his return.“Chỉ có điều, khi đang tìm đồ giải khát, anh ta bỏ cô ấy và thấy cô ấy đi khi trở về.
Mr. Pole spoke tenderly of refreshments; wine and cake, or biscuits.Ông Pole dịu dàng nói về những món giải khát; rượu vang và bánh ngọt, hoặc bánh quy.
At this moment the servants entered, bringing silver waiters on which were wines of every description, pastry, cakes, rare fruits, and other refreshments.Đúng lúc này, những người hầu bước vào, mang theo những người phục vụ bằng bạc, trên đó có đủ loại rượu vang, bánh ngọt, bánh ngọt, trái cây quý hiếm và các món giải khát khác.
Tea was handed, and there were refreshments and vodka in plenty.The idea of getting into smooth water and finding refreshments kept up the people's spirits.Sick we had none; the refreshments we had got at the Marquesas had removed every complaint of that kind."Light refreshments are to be served in the drawing-room.It was a good idea, followed out by Mrs Strong and the major's wife, who handed refreshments to all the men in turn.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “refreshments”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “refreshments” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về refreshments (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. refreshments nghĩa là gì trong tiếng Việt?
refreshments có nghĩa chính là: refreshments là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.. Định nghĩa tiếng Anh: "refreshments".
2. refreshments thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
refreshments là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của refreshments theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), refreshments được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹəˈfɹɛʃmənts/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. refreshments thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ refreshments được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của refreshments gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của refreshments gồm: refreshmentses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với refreshments là gì?
Từ refreshments thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. refreshments có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến refreshments?
Từ refreshments xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với refreshments đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "There the tiresome surgeon joined her and Jasper, and insisted on giving them refreshments.". Câu văn minh họa cách dùng refreshments làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng refreshments?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.