Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

irately

trạng từC1

irately nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

irately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an irate manner.

Các nét nghĩa của từ irately

  1. 1

    trạng từC1

    in an irate manner

    một cách giận dữdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về irately

irately nghĩa là gì?

irately nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). irately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an irate manner.

irately được dùng trong câu như thế nào?

“But how much has this current set me?” the captain demanded irately. (Jack London, South Sea Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1208.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irately, mã đối chiếu EV-8CD71A31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “irately” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa irately và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“But how much has this current set me?” the captain demanded irately.

“Nhưng dòng điện này đã tiêu tốn của tôi bao nhiêu?” thuyền trưởng giận dữ yêu cầu.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, South Sea Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.

Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Fawcett, The Adventures of a Widow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What is there to prevent, pray tell?" cried the old gentleman irately.

Xin cho biết có gì để ngăn chặn?” ông già giận dữ kêu lên.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers Grown Up. Nguồn: Project Gutenberg #7498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Do you suppose," said Mrs. Copley very irately, "that with your father's position his wife and daughter will not be visited and receive invitations?
Susan Warner, The End of a Coil. Nguồn: Project Gutenberg #27618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And you've intruded into the private garden of the palace of the Greatly Stately Irately Boolooroo, which is a criminal offense.
L. Frank Baum, Sky Island Being the further exciting adventures of Trot and Cap'n Bill after their visit to the sea fairies. Nguồn: Project Gutenberg #4356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His small gray eyes opened widely and irately on his son; but Dick took no notice.
Rosa Nouchette Carey, Not Like Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #28463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If I had hold of the creature that scared the horse, I'd mill him," cried Tom, irately.
Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh
“Why could na he let me a-be then?” he asked irately.
Frances Hodgson Burnett, That Lass O' Lowrie's 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, if I hadn’t, do you suppose I would have introduced him to Phronsie,” cried the old gentleman, somewhat irately.
Margaret Sidney, Phronsie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71146. · Nguyên văn tiếng Anh
"This is a violation of national courtesies," she exclaimed irately.
Mór Jókai, The nameless castle. Nguồn: Project Gutenberg #14048. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You ought to know, really--I never remember names much;" he jerked out his sentences irately.
F. Marion Crawford, Mr. Isaacs, A Tale of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #13340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Your fault," cried Mr. King irately; "you must not say such things, child; that's silly; you don't know the woman."
Margaret Sidney, Five Little Peppers Midway. Nguồn: Project Gutenberg #5632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US