Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

input

danh từB2
US/ˈɪnˌpʊt/
inputs
inputted
inputting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

input nghĩa là đầu vào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system.

Các nét nghĩa của từ input

  1. 1

    danh từB2

    signal going into an electronic system

    tín hiệu đi vào hệ thống điện tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa input signal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • voltage input400 lần trong kho sách

    • input voltage384 lần trong kho sách

    • input output338 lần trong kho sách

    • sensory input189 lần trong kho sách

    • inverting input108 lần trong kho sách

    • user input215 lần trong kho sách

    • input parameters74 lần trong kho sách

    • input impedance58 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information

    một tuyên bố thể hiện quan điểm cá nhân hoặc niềm tin hoặc thêm thông tindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa remark · comment

  3. 3

    danh từB2

    any stimulating information or event

    bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stimulation · stimulus · stimulant

Câu hỏi thường gặp về input

input nghĩa là gì?

input nghĩa là đầu vào (bản dịch máy, chưa biên tập). input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system.

input dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ input có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

input được dùng trong câu như thế nào?

More and more, however, text is created by input on a computer keyboard. («Writing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3681 (bản sửa đổi 10991475).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/input, mã đối chiếu EV-362A73A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “input” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa input và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

More and more, however, text is created by input on a computer keyboard.

Tuy nhiên, ngày càng có nhiều văn bản được tạo ra bằng cách nhập liệu trên bàn phím máy tính.dịch máy, chưa biên tập

«Writing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3681 (bản sửa đổi 10991475). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means that given the input to the problem there exists a unique solution, which depends continuously on the input.

Điều này có nghĩa là với đầu vào của bài toán, tồn tại một giải pháp duy nhất, giải pháp này phụ thuộc liên tục vào đầu vào.dịch máy, chưa biên tập

«Boundary value problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970291 (bản sửa đổi 8507484). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Waste materials and energy should become "input" (materials) for other processes.

Chất thải và năng lượng phải trở thành “đầu vào” (vật liệu) cho các quá trình khác.dịch máy, chưa biên tập

«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that no inputted statement can span more than one line.

Lưu ý rằng không có câu lệnh nào được nhập vào có thể dài hơn một dòng.dịch máy, chưa biên tập

«Python Programming/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8229 (bản sửa đổi 4666610). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Program is used to create intelligent parts that change based on user input.
«Pro Engineer/Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14054 (bản sửa đổi 3611436). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is, through it's definition in the knowledge base, this sentence, with 'inputs' x and y, is true if x and y are equal.

Nghĩa là, thông qua định nghĩa trong cơ sở tri thức, câu này, với 'đầu vào' x và y, là đúng nếu x và y bằng nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Prolog/Introduction to logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22833 (bản sửa đổi 4646545). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Input Hypothesis states that in order for language acquisition to occur, the input must have an appropriate degree of difficulty.

Giả thuyết đầu vào nêu rõ rằng để quá trình tiếp thu ngôn ngữ diễn ra, đầu vào phải có độ khó thích hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conversely, a high input on the Reset line will drive the Q output low (and high), effectively resetting the latch's "memory".

Ngược lại, đầu vào cao trên dòng Đặt lại sẽ khiến đầu ra Q ở mức thấp (và cao), đặt lại "bộ nhớ" của chốt một cách hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Circuits/Latches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50781 (bản sửa đổi 4368408). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For a slightly more interesting example, the mail command will send a message it reads from standard input.
«Ad Hoc Data Analysis From The Unix Command Line/Standard Input, Standard Output, Redirection and Pipes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68555 (bản sửa đổi 4665966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Circuit idea: Adding as much voltage to the input voltage as it loses across the disturbing element.

Ý tưởng về mạch: Thêm càng nhiều điện áp vào điện áp đầu vào càng tốt khi nó mất đi trên phần tử gây nhiễu.dịch máy, chưa biên tập

«Circuit Idea/Voltage Compensation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177497 (bản sửa đổi 4241431). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The purpose of the thru operator is to progress the input position to the position after the successful subexpression match.

Mục đích của toán tử thông qua là chuyển vị trí đầu vào đến vị trí sau khi khớp biểu thức con thành công.dịch máy, chưa biên tập

«Rebol Programming/Language Features/Parse/Parse expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240387 (bản sửa đổi 3352547). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The input file is optional since sed also works on file redirections and pipes.
«Ict-innovation/LPI/103.7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277991 (bản sửa đổi 4664106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0