monotonous
tính từC1monotonous nghĩa là đơn điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety.
Các nét nghĩa của từ monotonous
- 1
tính từC1
tediously repetitious or lacking in variety
lặp đi lặp lại một cách tẻ nhạt hoặc thiếu đa dạngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humdrum
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
monotonous chant127 lần trong kho sách
monotonous routine82 lần trong kho sách
monotonous regularity63 lần trong kho sách
monotonous ticking32 lần trong kho sách
monotonous hum54 lần trong kho sách
monotonous repetition43 lần trong kho sách
monotonous murmur64 lần trong kho sách
dull monotonous131 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
sounded or spoken in a tone unvarying in pitch
nghe hoặc nói với một giọng điệu không thay đổi về cao độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flat · monotone · monotonic
Câu hỏi thường gặp về monotonous
monotonous nghĩa là gì?
monotonous nghĩa là đơn điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety.
monotonous được dùng trong câu như thế nào?
While I write to you I feel like a man who has but half waked from a frightful and monotonous dream. (Joseph Sheridan Le Fanu, Green Tea; Mr. Justice Harbottle. Nguồn: Project Gutenberg #11635.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monotonous, mã đối chiếu EV-0C79CBBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng