Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owe”

859 câu thật có từ owe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owe nghĩa là nợ. owe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be obliged to pay or repay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owe

Danh sách câu dẫn chứng (859 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng owe nằm ở trang từ điển: owe đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owe trong kho câu?
Kho câu có 859 câu có từ owe hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 277 câu, rồi Bậc B1 với 213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.