nutrition
danh từB1- nutritions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
nutrition nghĩa là dinh dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished.
Các nét nghĩa của từ nutrition
- 1
danh từB1
(physiology) the organic process of nourishing or being nourished
(sinh lý học) quá trình nuôi dưỡng hoặc được nuôi dưỡng hữu cơdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
parenteral nutrition9 lần trong kho sách
clinical nutrition21 lần trong kho sách
aliment of nutrition7 lần trong kho sách
faulty nutrition9 lần trong kho sách
adequate nutrition17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a source of materials to nourish the body
nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nutriment · nourishment · sustenance · aliment · alimentation · victuals
- 3
danh từB1
the scientific study of food and drink (especially in humans)
nghiên cứu khoa học về thực phẩm và đồ uống (đặc biệt là ở người)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nutrition
nutrition nghĩa là gì?
nutrition nghĩa là dinh dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished.
nutrition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nutrition có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nutrition được dùng trong câu như thế nào?
This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition. (Jean Macé, The history of a mouthful of bread. Nguồn: Project Gutenberg #6970.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nutrition, mã đối chiếu EV-C7FD8566. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng