Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

turkey

danh từA1
US/ˈtɝki/
turkeys

turkey nghĩa là gà tây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

turkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gallinaceous bird with fan-shaped tail.

Các nét nghĩa của từ turkey

  1. 1

    danh từA1

    large gallinaceous bird with fan-shaped tail

    loài chim lớn có đuôi hình quạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa meleagris gallopavo

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • turkey cock543 lần trong kho sách

    • turkey gobbler175 lần trong kho sách

    • turkey carpet355 lần trong kho sách

    • roast turkey194 lần trong kho sách

    • turkey buzzard127 lần trong kho sách

    • turkey buzzards109 lần trong kho sách

    • sultan of turkey137 lần trong kho sách

    • wild turkey879 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a Eurasian republic in Asia Minor and the Balkans

    một nước cộng hòa Á-Âu ở Tiểu Á và Balkandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa republic of turkey

  3. 3

    danh từA1

    a person who does something thoughtless or annoying

    một người làm điều gì đó thiếu suy nghĩ hoặc gây phiền nhiễudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa joker

Câu hỏi thường gặp về turkey

turkey nghĩa là gì?

turkey nghĩa là gà tây (bản dịch máy, chưa biên tập). turkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gallinaceous bird with fan-shaped tail.

turkey được dùng trong câu như thế nào?

Her home country, Turkey, bans the headscarf years earlier before France. («Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turkey, mã đối chiếu EV-1EAD2C2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “turkey” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa turkey và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her home country, Turkey, bans the headscarf years earlier before France.
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Turkey can only solve its problems through reason and dialog."

Thổ Nhĩ Kỳ chỉ có thể giải quyết vấn đề của mình thông qua lý trí và đối thoại."dịch máy, chưa biên tập

«Turkey bans pro-Kurdish party», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145759 (bản sửa đổi 4827829). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Italy and Turkey at last became too poor to be a fighting ground at all.
Charles Kingsley, The Roman and the Teuton A Series of Lectures delivered before the University of Cambridge. Nguồn: Project Gutenberg #3821. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I have a high opinion of Turkey--as you call him.”

Tôi có đánh giá cao về Thổ Nhĩ Kỳ - như bạn gọi anh ấy.”dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Ranald Bannerman's Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #9301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"His lordship is fond of turkey," said Mr Smith, dictatorially.

“Lãnh chúa thích gà tây,” ông Smith nói một cách độc đoán.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Jacob Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #21549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They were so near each other now that each began to hide behind the thicket, so that neither might scare the turkey.
Hezekiah Butterworth, In The Boyhood of Lincoln A Tale of the Tunker Schoolmaster and the Times of Black Hawk. Nguồn: Project Gutenberg #25672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One morning old Rouault brought Charles the money for setting his leg--seventy-five francs in forty-sou pieces, and a turkey.
Gustave Flaubert, Madame Bovary: A Tale of Provincial Life, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27575. · Bản dịch tiếng Anh
His works were translated and sold even in Turkey, Persia, Egypt and Jerusalem in the language of those countries.
Henrietta Christian, -1899 Wright, Children's Stories in American Literature, 1660-1860. Nguồn: Project Gutenberg #32172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They want a missionary among 'em to tell 'em this isn't Turkey.

Họ muốn một nhà truyền giáo trong số họ nói với họ rằng đây không phải là Thổ Nhĩ Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Star-Gazers. Nguồn: Project Gutenberg #34244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here I summoned all hands up to weigh anchor and make sail for Turkey Island.
Major Richardson, Matilda Montgomerie; Or, The Prophecy Fulfilled. Nguồn: Project Gutenberg #39758. · Nguyên văn tiếng Anh
When a turkey hunt was proposed, to take place at night, Fairchild grew so eager and excited to go that he could scarcely control himself.
Billy Dixon, Life and adventures of "Billy" Dixon of Adobe Walls, Texas panhandle. Nguồn: Project Gutenberg #45075. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Bayard bustled about, offering Mrs. Carruth the bony rocking-chair with the turkey-red cushion.

Bayard hối hả đưa cho bà Carruth chiếc ghế bập bênh xương xẩu có đệm màu đỏ gà tây.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US