rental
danh từB2- rentals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
rental nghĩa là cho thuê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rental là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let.
Các nét nghĩa của từ rental
- 1
danh từB2
property that is leased or rented out or let
Đồng nghĩa lease · letting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
yearly rental33 lần trong kho sách
rental agreements12 lần trong kho sách
dvd rental9 lần trong kho sách
annual rental30 lần trong kho sách
rental housing10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of paying for the use of something (as an apartment or house or car)
hành động trả tiền cho việc sử dụng một cái gì đó (như căn hộ, nhà hoặc xe hơi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa renting
Câu hỏi thường gặp về rental
rental nghĩa là gì?
rental nghĩa là cho thuê (bản dịch máy, chưa biên tập). rental là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let.
rental dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rental có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rental được dùng trong câu như thế nào?
Search of a rental room even with the consent of the building owner will generally require a warrant. («Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Warrantless Searches/Exigent Circumstances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272826 (bản sửa đổi 4413906).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rental, mã đối chiếu EV-1403831F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng