histrionic
tính từC2histrionic nghĩa là lịch sử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance.
Các nét nghĩa của từ histrionic
- 1
tính từC2
characteristic of acting or a stage performance
đặc điểm của diễn xuất hoặc biểu diễn trên sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa melodramatic
Câu hỏi thường gặp về histrionic
histrionic nghĩa là gì?
histrionic nghĩa là lịch sử (bản dịch máy, chưa biên tập). histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance.
histrionic được dùng trong câu như thế nào?
Her stepmother and sister, being with her perpetually, did not perhaps so readily suspect the fine histrionic effort that was going on by their side. (Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/histrionic, mã đối chiếu EV-9276CDB6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng