incumbent
tính từ, danh từC2- incumbents
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
incumbent nghĩa là đương nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying or leaning on something else.
Các nét nghĩa của từ incumbent
- 1
tính từC2
lying or leaning on something else
nằm hoặc dựa vào cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
incumbent democrat93 lần trong kho sách
incumbent republican102 lần trong kho sách
ward's incumbent11 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
necessary (for someone) as a duty or responsibility
cần thiết (đối với ai đó) như một nghĩa vụ hoặc trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC2
currently holding an office
hiện đang giữ một văn phòngdịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từC2
the official who holds an office
quan chức giữ một chức vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa officeholder
Câu hỏi thường gặp về incumbent
incumbent nghĩa là gì?
incumbent nghĩa là đương nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). incumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying or leaning on something else.
incumbent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ incumbent có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
incumbent được dùng trong câu như thế nào?
Mary, Mary! do not deter him, if he feels it incumbent on him to see you to a place of of safety." (Augusta J. Evans, Inez: A Tale of the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #15470.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incumbent, mã đối chiếu EV-CBFF28DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng