prosecute
động từB2- prosecuted
- prosecutes
- prosecuting
prosecute nghĩa là truy tố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law.
Các nét nghĩa của từ prosecute
- 1
động từB2
conduct a prosecution in a court of law
tiến hành truy tố tại tòa ándịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
prosecute attorney342 lần trong kho sách
vigorously prosecute64 lần trong kho sách
- 2
động từB2
bring a criminal action against (in a trial)
khởi kiện hình sự (trong một phiên tòa)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa defend
- 3
động từB2
carry out or participate in an activity
thực hiện hoặc tham gia vào một hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa engage · pursue
Câu hỏi thường gặp về prosecute
prosecute nghĩa là gì?
prosecute nghĩa là truy tố (bản dịch máy, chưa biên tập). prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law.
prosecute được dùng trong câu như thế nào?
In order to gather as many as possible, they separated from each other to prosecute an independent search. (M. T. H. Perelaer, Ran away from the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #71401.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prosecute, mã đối chiếu EV-86B2A122. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng