dispersal
danh từC2- dispersals
dispersal nghĩa là sự phát tán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dispersal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of dispersing or diffusing something.
Các nét nghĩa của từ dispersal
- 1
danh từC2
the act of dispersing or diffusing something
hành động phân tán hoặc khuếch tán một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dispersion · dissemination · diffusion
Câu hỏi thường gặp về dispersal
dispersal nghĩa là gì?
dispersal nghĩa là sự phát tán (bản dịch máy, chưa biên tập). dispersal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of dispersing or diffusing something.
dispersal được dùng trong câu như thế nào?
What she dreaded was the dispersal of her illusions, the end of her sweet dreams. (Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dispersal, mã đối chiếu EV-65182208. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng