Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outside”

2.097 câu thật có từ outside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outside nghĩa là bên ngoài. outside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on or near the outer side or limit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outside

Danh sách câu dẫn chứng (2.097 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng outside nằm ở trang từ điển: outside đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outside trong kho câu?
Kho câu có 2.097 câu có từ outside hoặc các dạng của từ, trích từ 1.446 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 622 câu, rồi Bậc B1 với 445 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.