bin
danh từB1- binned
- binning
- bins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bin nghĩa là cái thùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container.
Các nét nghĩa của từ bin
- 1
danh từB1
a container
một thùng chứadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
osama bin215 lần trong kho sách
bin laden447 lần trong kho sách
bin noorka119 lần trong kho sách
ich bin134 lần trong kho sách
noorna bin119 lần trong kho sách
hav bin109 lần trong kho sách
bil bin68 lần trong kho sách
bin laden's60 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the quantity contained in a bin
số lượng chứa trong một thùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa binful
- 3
danh từB1
an identification number consisting of a two-part code assigned to banks and savings associations
một số nhận dạng bao gồm mã gồm hai phần được gán cho các ngân hàng và hiệp hội tiết kiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bank identification number · aba transit number
Câu hỏi thường gặp về bin
bin nghĩa là gì?
bin nghĩa là cái thùng (bản dịch máy, chưa biên tập). bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container.
bin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bin được dùng trong câu như thế nào?
I've bin thinkin' that the ship I saw lave the port was British, but the weather bein' thick I cudn't quite make out her colours. (R. M. Ballantyne, The Pirate City: An Algerine Tale. Nguồn: Project Gutenberg #21692.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bin, mã đối chiếu EV-BC38590C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng