Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bin

danh từB1
US/ˈbɪn/
binned
binning
bins

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bin nghĩa là cái thùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container.

Các nét nghĩa của từ bin

  1. 1

    danh từB1

    a container

    một thùng chứadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • osama bin215 lần trong kho sách

    • bin laden447 lần trong kho sách

    • bin noorka119 lần trong kho sách

    • ich bin134 lần trong kho sách

    • noorna bin119 lần trong kho sách

    • hav bin109 lần trong kho sách

    • bil bin68 lần trong kho sách

    • bin laden's60 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the quantity contained in a bin

    số lượng chứa trong một thùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa binful

  3. 3

    danh từB1

    an identification number consisting of a two-part code assigned to banks and savings associations

    một số nhận dạng bao gồm mã gồm hai phần được gán cho các ngân hàng và hiệp hội tiết kiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bank identification number · aba transit number

Câu hỏi thường gặp về bin

bin nghĩa là gì?

bin nghĩa là cái thùng (bản dịch máy, chưa biên tập). bin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container.

bin dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bin được dùng trong câu như thế nào?

I've bin thinkin' that the ship I saw lave the port was British, but the weather bein' thick I cudn't quite make out her colours. (R. M. Ballantyne, The Pirate City: An Algerine Tale. Nguồn: Project Gutenberg #21692.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bin, mã đối chiếu EV-BC38590C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bin và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I've bin thinkin' that the ship I saw lave the port was British, but the weather bein' thick I cudn't quite make out her colours.

Tôi đã nghĩ rằng con tàu tôi nhìn thấy ở cảng là của Anh, nhưng thời tiết quá dày nên tôi không thể phân biệt được màu sắc của nó.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Pirate City: An Algerine Tale. Nguồn: Project Gutenberg #21692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That puts the court in too bad a light,” replied Bilíbin.

Điều đó khiến tòa án bị coi là quá tệ,” Bilíbin trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“As if I’d bin kicked by a blamed mule,” answered Mad Mat.
John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Texas Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #49002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Budge has bin dead over a year; how in thunder could he speak?"

Budge đã chết hơn một năm; làm sao anh ta có thể nói được trong sấm sét?”dịch máy, chưa biên tập

Edward L., 1855?-1885 Wheeler, Fritz to the Front, or, the Ventriloquist Scamp-Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #37149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Great rats lurked under the dust-bin and looked out now and then, scurrying off to hide themselves in the cellar.
August Strindberg, The Son of a Servant. Nguồn: Project Gutenberg #44109. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But to Binning she leaves it to start a theme more to his liking.
Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Have you tasted the new bin of Burgundy yet, Radegund?
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Look here, old man," said Breckenridge, with a darkening face, "there's bin no foul play here.
Bret Harte, Salomy Jane. Nguồn: Project Gutenberg #15192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You look as if you had come out of a flour-bin!"
William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bin Laden develops this ideology first by pointing out the "wrong doings" of America against his people.
«NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At this juncture, Younkins advised them to roof over the cabin slightly, make a corn-bin of it, and wait for developments.
Noah Brooks, The Boy Settlers: A Story of Early Times in Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #29129. · Nguyên văn tiếng Anh
The stereotype plates are always kept stored in stacks, like bottles in a wine-bin.
G. Christopher Davies, The Swan and Her Crew or The Adventures of Three Young Naturalists and Sportsmen on the Broads and Rivers of Norfolk. Nguồn: Project Gutenberg #40214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB