Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

continuity

danh từC1
US/ˌkɑntəˈnuəti/
continuities

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

continuity nghĩa là sự liên tục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union.

Các nét nghĩa của từ continuity

  1. 1

    danh từC1

    uninterrupted connection or union

    kết nối hoặc liên kết không bị gián đoạndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa discontinuity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • lipschitz continuity21 lần trong kho sách

    • unbroken continuity32 lần trong kho sách

    • continuity ira11 lần trong kho sách

    • continuity equation26 lần trong kho sách

    • solution of continuity49 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a detailed script used in making a film in order to avoid discontinuities from shot to shot

    một kịch bản chi tiết được sử dụng trong việc làm phim nhằm tránh sự gián đoạn từ cảnh quay này sang cảnh quay khácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    the property of a continuous and connected period of time

    tính chất của một khoảng thời gian liên tục và kết nốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa persistence

Câu hỏi thường gặp về continuity

continuity nghĩa là gì?

continuity nghĩa là sự liên tục (bản dịch máy, chưa biên tập). continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union.

continuity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ continuity có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

continuity được dùng trong câu như thế nào?

The method of spelling or replacement is an issue that will also allow for continuity if it is done properly. («Visual Language Interpreting/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8700 (bản sửa đổi 4413891).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/continuity, mã đối chiếu EV-5B47A142. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “continuity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa continuity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The method of spelling or replacement is an issue that will also allow for continuity if it is done properly.

Phương pháp viết chính tả hoặc thay thế là một vấn đề cũng sẽ cho phép tính liên tục nếu nó được thực hiện đúng cách.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Language Interpreting/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8700 (bản sửa đổi 4413891). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous!

Vì chúng ta đã thấy rằng tính liên tục rất hữu ích trong chứng minh nên chúng ta có thể nhớ lại rằng mọi hàm số đo được đều gần như liên tục!dịch máy, chưa biên tập

«Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Continuity of health care for prisoners on release in England is worsening.
«WikiJournal Preprints/Continuity of care for substance misusing prison leavers: A quantitative analysis of service delivery models within a local setting.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318712 (bản sửa đổi 2700170). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If there had ever been a pipe to supply it, surely, in a house so long forsaken, its continuity must have given way.
George MacDonald, A Rough Shaking. Nguồn: Project Gutenberg #8886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It lights us, and with a uniformity and continuity not even possessed by sunlight.

Nó chiếu sáng chúng ta, với sự đồng nhất và liên tục thậm chí không có ánh sáng mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But her mind was flooded with an impression of style, of refinement, of the long continuity of a tradition.
Henry James, The Tragic Muse. Nguồn: Project Gutenberg #20085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The main goal of a business continuity plan is reduce the effects of a crisis.
«Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The continuity equation finds application in nearly all areas of fluid mechanics.
«PlanetPhysics/Continuity Equation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196612 (bản sửa đổi 2205957). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once we have a metric space we can discuss convergence and continuity.
«Macroeconomics/Math Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109643 (bản sửa đổi 3267500). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Kaplan Meier Survival plots describing incidence and waiting (survival) times to treatment engagement, with and without continuity-of-care for all three sub system groups.
«WikiJournal Preprints/Continuity of care for substance misusing prison leavers: A quantitative analysis of service delivery models within a local setting.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318712 (bản sửa đổi 2700170). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A continuity program is a free-type promotion that makes the consumer part of a "club".
«Advertising/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248816 (bản sửa đổi 3511829). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the little altar is the sole object that breaks the continuity of the open floor.
Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB