temporarily
trạng từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
temporarily nghĩa là tạm thời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only.
Các nét nghĩa của từ temporarily
- 1
trạng từB2
for a limited time only
chỉ trong một thời gian giới hạndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa permanently
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
temporarily suspended80 lần trong kho sách
temporarily disabled30 lần trong kho sách
temporarily suspend19 lần trong kho sách
temporarily insane30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về temporarily
temporarily nghĩa là gì?
temporarily nghĩa là tạm thời (bản dịch máy, chưa biên tập). temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only.
temporarily dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ temporarily có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
temporarily được dùng trong câu như thế nào?
By the time Marco had reached the balcony floor, the pair had issued from the little door and were temporarily lost in the moving numbers. (Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/temporarily, mã đối chiếu EV-CCB86056. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng