corona
danh từB2- coronas
corona nghĩa là hào quang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corona là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outermost region of the sun's atmosphere.
Các nét nghĩa của từ corona
- 1
danh từB2
the outermost region of the sun's atmosphere
vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aureole
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
corona d'astrardente24 lần trong kho sách
corona borealis16 lần trong kho sách
venetia corona20 lần trong kho sách
corona rothsay11 lần trong kho sách
princesse corona14 lần trong kho sách
corona raybold7 lần trong kho sách
corona saracinesca9 lần trong kho sách
sun's corona12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(botany) the trumpet-shaped or cup-shaped outgrowth of the corolla of a daffodil or narcissus flower
(thực vật học) sự phát triển hình loa kèn hoặc hình chén của tràng hoa thủy tiên hoặc hoa thủy tiêndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an electrical discharge accompanied by ionization of surrounding atmosphere
sự phóng điện kèm theo sự ion hóa không khí xung quanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corona discharge · corposant · st. elmo's fire · saint elmo's fire · saint elmo's light · saint ulmo's fire
Câu hỏi thường gặp về corona
corona nghĩa là gì?
corona nghĩa là hào quang (bản dịch máy, chưa biên tập). corona là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outermost region of the sun's atmosphere.
corona được dùng trong câu như thế nào?
And if he were condemned, what would become of Corona, of his father, of little Orsino? (F. Marion Crawford, Sant' Ilario. Nguồn: Project Gutenberg #5227.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corona, mã đối chiếu EV-3F600280. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng