buzz
danh từ, động từB2- buzzed
- buzzes
- buzzing
buzz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: sound of rapid vibration.
Các nét nghĩa của từ buzz
- 1
danh từB2
sound of rapid vibration
âm thanh rung động nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bombilation · bombination
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flies buzz126 lần trong kho sách
buzz lightyear42 lần trong kho sách
buzz of voices261 lần trong kho sách
bees buzz76 lần trong kho sách
buzz aldrin28 lần trong kho sách
buzz clendenning24 lần trong kho sách
buzz of insects47 lần trong kho sách
bee buzz52 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a confusion of activity and gossip
sự nhầm lẫn giữa hoạt động và tin đồndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
make a buzzing sound
tạo ra âm thanh ồn àodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bombinate · bombilate
- 4
động từB2
fly low
bay thấpdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB2
be noisy with activity
ồn ào với hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hum · seethe
Câu hỏi thường gặp về buzz
buzz nghĩa là gì?
buzz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound of rapid vibration.
buzz được dùng trong câu như thế nào?
From that world-wide theatre of nodding heads and buzzing whisperers, in which she now beheld herself unpitiably martyred, one door stood open. (Robert Louis Stevenson, Prince Otto, a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #372.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buzz, mã đối chiếu EV-70C6FE5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng