Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nonchalantly

trạng từC2
US/ˈnɑnʃəˈlɑntli/

nonchalantly nghĩa là một cách thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nonchalantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a composed and unconcerned manner.

Các nét nghĩa của từ nonchalantly

  1. 1

    trạng từC2

    in a composed and unconcerned manner

    một cách điềm tĩnh và không quan tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coolly · nervelessly

  2. 2

    trạng từC2

    in an unconcerned manner

    một cách không quan tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa casually

Câu hỏi thường gặp về nonchalantly

nonchalantly nghĩa là gì?

nonchalantly nghĩa là một cách thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập). nonchalantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a composed and unconcerned manner.

nonchalantly được dùng trong câu như thế nào?

“All right!” said the driver, as he took his place, whipped his horse, rang his bell, and jogged along nonchalantly to the plague-pit. (May Agnes Fleming, The Midnight Queen. Nguồn: Project Gutenberg #2950.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nonchalantly, mã đối chiếu EV-54394BD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nonchalantly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nonchalantly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“All right!” said the driver, as he took his place, whipped his horse, rang his bell, and jogged along nonchalantly to the plague-pit.

“Được rồi!” Người đánh xe nói khi vào chỗ, quất ngựa, rung chuông và thờ ơ lê bước đến hố dịch hạch.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, The Midnight Queen. Nguồn: Project Gutenberg #2950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She wears bracelets of large oriental pearls, and a pale pink rose is stuck nonchalantly in her bosom.

Cô đeo những chiếc vòng tay bằng ngọc trai phương Đông lớn, và một bông hồng màu hồng nhạt được cài vào ngực một cách thờ ơ.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, 'Midst the Wild Carpathians. Nguồn: Project Gutenberg #37339. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Restraining an impulse to remodel the expression, he said, nonchalantly as he could: "What is the matter here?

Kiềm chế thôi thúc muốn sửa lại vẻ mặt, anh nói với vẻ thờ ơ nhất có thể: “Có chuyện gì thế này?dịch máy, chưa biên tập

Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh
He swung his axe nonchalantly now, for to be an adept in reading and remembering the Scriptures was not the height of his ambition.
Charles Egbert Craddock, The juggler. Nguồn: Project Gutenberg #72930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rad shrugged nonchalantly, and sauntering toward the door, disappeared for the rest of the night.
Jean Webster, The Four-Pools Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #21264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He leaned nonchalantly at the window, he kept his eye on her; she dared not have a tear.
Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Through the crystal portal, we see in the center court, sitting nonchalantly as revengefully, the man who rode over us.
Anna Adolph, Arqtiq: A Study of the Marvels at the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #56696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It's never too late to mend, you know," said the other nonchalantly.
Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And so saying he blew a cloud of tobacco-smoke nonchalantly in the air.
Karl Emil Franzos, The Jews of Barnow: Stories. Nguồn: Project Gutenberg #34617. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“How are you, father?” he said, nonchalantly, taking a cigar from his mouth.
Horatio, Jr. Alger, Do and Dare: a Brave Boy's Fight for Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #5747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As nonchalantly as I could I turned slightly on my stool so as to get my right leg well under me.
Bram Stoker, Dracula's Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He non-nonchalantly starts filling his gas tank with gas and walks into the store.
«Film learning project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27272 (bản sửa đổi 930322). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0