nonchalantly
trạng từC2nonchalantly nghĩa là một cách thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nonchalantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a composed and unconcerned manner.
Các nét nghĩa của từ nonchalantly
- 1
trạng từC2
in a composed and unconcerned manner
một cách điềm tĩnh và không quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coolly · nervelessly
- 2
trạng từC2
in an unconcerned manner
một cách không quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa casually
Câu hỏi thường gặp về nonchalantly
nonchalantly nghĩa là gì?
nonchalantly nghĩa là một cách thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập). nonchalantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a composed and unconcerned manner.
nonchalantly được dùng trong câu như thế nào?
“All right!” said the driver, as he took his place, whipped his horse, rang his bell, and jogged along nonchalantly to the plague-pit. (May Agnes Fleming, The Midnight Queen. Nguồn: Project Gutenberg #2950.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nonchalantly, mã đối chiếu EV-54394BD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng