Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

abortion

danh từ
US/əˈbɔɹʃən/
abortions
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

abortion nghĩa là phá thai.

abortion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: termination of pregnancy.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    termination of pregnancy

    →

    chấm dứt thai kỳ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    contagious abortion
    29 lần trong kho sách
    spontaneous abortion
    36 lần trong kho sách
    anti abortion
    76 lần trong kho sách
    abortion clinic
    17 lần trong kho sách
    unsafe abortion
    20 lần trong kho sách
    abortion activist
    15 lần trong kho sách
    legalized abortion
    10 lần trong kho sách
    surgical abortion
    17 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    failure of a plan

    →

    thất bại của một kế hoạch

    Đồng nghĩa:miscarriage
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa abortion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way.

Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.

Wikimedia contributors, Obstetrics and Gynecology/Abortion
Well known abortion rights activists and abortion providers were also listed.

Các nhà hoạt động vì quyền phá thai nổi tiếng và các nhà cung cấp dịch vụ phá thai cũng được liệt kê.

Wikipedia contributors, 2025 shootings of Minnesota legislators
It was he, this abortion, this spawn, this nothing, that condemned me to irremediable unhappiness!
Maupassant, Guy de, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When she crops her hair, puts on pantaloons, and strides about in conventions, she is an abortion, and not a woman."
Stowe, Harriet Beecher, The Chimney-Corner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He knew, the abortion, that I would not raise a scandal at Suslovski's, and took advantage of the position most dishonorably.

Anh ta biết việc phá thai rằng tôi sẽ không gây ra vụ bê bối ở Suslovski's và đã lợi dụng chức vụ này một cách hèn hạ nhất.

Sienkiewicz, Henryk, Hania, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Many pro-lifers say pregnant women who do not want to raise a child should look for alternatives to abortion, such as adoption.
Wikipedia contributors, Anti-abortion movement
Benjamin said that he was left-wing, but also thought that freedom of speech is more important than abortion.
Wikipedia contributors, Carl Benjamin
Spokesman Tommy Davis stated the women were accusing Scientology of forced abortions because of choices they now "appear to regret".
Wikimedia contributors, Women reveal accounts of forced abortion in Scientology
They wanted to protect the right to abortion in Arizona’s State Constitution.
Wikipedia contributors, Abortion in Arizona
So, people demonstrated that women in the United States should have a right to abortion.
Wikipedia contributors, 2022 abortion rights protests in the United States
In other words she could have passed away because of complications of abortion.
Wikimedia contributors, Menomonie, Wisconsin History/euvalut
This statement is a reflection of the different indicators that abortion laws are based off (to save a woman’s life).
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Abortion and emotion

Câu hỏi thường gặp về abortion (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. abortion nghĩa là gì trong tiếng Việt?

abortion có nghĩa chính là: chấm dứt thai kỳ. Định nghĩa tiếng Anh: "termination of pregnancy".

2. abortion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

abortion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của abortion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), abortion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈbɔɹʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. abortion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ abortion được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của abortion gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của abortion gồm: abortions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với abortion là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: contagious abortion, spontaneous abortion, anti abortion, abortion clinic, unsafe abortion.

7. abortion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: miscarriage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến abortion?

Từ abortion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với abortion đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way." (Dịch nghĩa: Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng abortion làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng abortion?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.