E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outside”

1.726 câu thật có từ outside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outside nghĩa là bên ngoài. outside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on or near the outer side or limit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outside

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng outside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outside the dotted1.315 lần
lie outside1.409 lần
outside the door2.815 lần
outside the walls862 lần
outside world2.230 lần
outside the gate663 lần
standing outside826 lần
waiting outside708 lần
outside the town958 lần
outside the gates399 lần
outside temperatures308 lần
outside the window664 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outside trong kho câu?
Kho câu có 1.726 câu có từ outside hoặc các dạng của từ, trích từ 1.367 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 513 câu, rồi Bậc B1 với 368 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outside: Quá khứ đơn (223 câu), Câu phủ định (190 câu), can và could (140 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.