splatter
danh từ, động từB2- splattered
- splattering
- splatters
splatter nghĩa là bắn tung tóe (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively.
Các nét nghĩa của từ splatter
- 1
danh từB2
the noise of something spattering or sputtering explosively
tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spatter · spattering · splattering · sputter · splutter · sputtering
- 2
danh từB2
a small quantity of something moist or liquid
một lượng nhỏ thứ gì đó ẩm hoặc lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dab · splash
- 3
động từB2
cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container
gây ra hoặc cho phép (một chất lỏng) chạy hoặc chảy từ một thùng chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spill · slop
- 4
động từB2
dash a liquid upon or against
lao vào hoặc chống lại chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spatter · plash · splash · splosh · swash
Câu hỏi thường gặp về splatter
splatter nghĩa là gì?
splatter nghĩa là bắn tung tóe (bản dịch máy, chưa biên tập). splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively.
splatter được dùng trong câu như thế nào?
There we found where one animal had cast his cud, and later we saw some blood splattered about. (James S. Brown, Life of a Pioneer: Being the Autobiography of James S. Brown. Nguồn: Project Gutenberg #54331.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/splatter, mã đối chiếu EV-4967C3EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng