squander
động từC1- squandered
- squandering
- squanders
squander nghĩa là phung phí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly.
Các nét nghĩa của từ squander
- 1
động từC1
spend thoughtlessly
chi tiêu không suy nghĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waste · blow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
recklessly squander19 lần trong kho sách
- 2
động từC1
spend extravagantly
chi tiêu xa hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consume · waste · ware
Câu hỏi thường gặp về squander
squander nghĩa là gì?
squander nghĩa là phung phí (bản dịch máy, chưa biên tập). squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly.
squander được dùng trong câu như thế nào?
"I do not like you to squander yourself, waste yourself, on the public. (George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/squander, mã đối chiếu EV-1FB5EFC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng