enthuse
động từC2- enthused
- enthuses
- enthusing
enthuse nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm.
Các nét nghĩa của từ enthuse
- 1
động từC2
cause to feel enthusiasm
gây ra cảm giác phấn khíchdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC2
utter with enthusiasm
thốt lên đầy nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về enthuse
enthuse nghĩa là gì?
enthuse nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập). enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm.
enthuse được dùng trong câu như thế nào?
Nor did the starting of the train, with cheers, brass bands, flags, and other enthusing elements, make more than a temporary break. (Paul Leicester Ford, The Honorable Peter Stirling and What People Thought of Him. Nguồn: Project Gutenberg #14532.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enthuse, mã đối chiếu EV-465BFA66. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng