Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grandma

danh từA1
US/ˈɡɹændmɑ/
grandmas

grandma là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother.

Các nét nghĩa của từ grandma

  1. 1

    danh từA1

    the mother of your father or mother

    mẹ của bố hoặc mẹ bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grandmother · granny · grannie · gran · nan · nanna

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • grandma padgett216 lần trong kho sách

    • grandma elsie805 lần trong kho sách

    • grandma bascom103 lần trong kho sách

    • grandma thorndyke45 lần trong kho sách

    • grandma chazy33 lần trong kho sách

    • grandma bascom's29 lần trong kho sách

    • grandma ferguson46 lần trong kho sách

    • grandma elsie's28 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về grandma

grandma nghĩa là gì?

grandma là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother.

grandma được dùng trong câu như thế nào?

“I thank you kindly,” said Grandma Padgett in old-fashioned phrase. (Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grandma, mã đối chiếu EV-EF72CC11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grandma” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grandma và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“I thank you kindly,” said Grandma Padgett in old-fashioned phrase.

“Tôi xin chân thành cảm ơn,” bà Padgett nói bằng một câu cổ điển.dịch máy, chưa biên tập

Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh
And grandma patted her son's bald head as if he was n't more than eighteen.
Louisa May Alcott, An Old-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #2787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He's asked me plump and square like a soldier; and I'll answer as grandma did, and like grandma I'll face anything for his sake."

Anh ấy hỏi tôi tròn trịa và vuông vức như một người lính; và tôi sẽ trả lời như bà đã làm, và giống như bà, tôi sẽ đối mặt với bất cứ điều gì vì anh ấy."dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I'm proud of him, Grandma Elsie!" said Grace, her face lighting up with enthusiasm.

"Tôi tự hào về anh ấy, bà Elsie!" Grace nói, mặt cô rạng rỡ vì nhiệt tình.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie at the World's Fair. Nguồn: Project Gutenberg #14910. · Nguyên văn tiếng Anh
"I am sure everybody who knows Grandma Elsie, mamma, and papa--not to mention all the other dear people--loves them and their pleasant society."
Martha Finley, Elsie at Home. Nguồn: Project Gutenberg #17496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Grandma says I've done right, but Jennie'll call me a tell-tale.
Sophie May, Dotty Dimple's Flyaway. Nguồn: Project Gutenberg #19247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yes, on account of Grandma Gray, I think I should feel easier if you were to make me a promise."
Sophie May, Kittyleen Flaxie Frizzle Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49227. · Nguyên văn tiếng Anh
A comedy-drama movie, Grandma, was the closing night movie.
«Sundance Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215592 (bản sửa đổi 9030482). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Grandma Padgett said she had no money to spare for foolishness, and her expenses during the trip footed up to a high figure.
Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh
"O mercy me--he'll be killed!" screamed Grandma, who saw it first.
Margaret Sidney, The Adventures of Joel Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #7434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And you haven't seen any lone girl or woman at all, even at a distance?" inquired Grandma Thorndyke.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh
What I found was Elder Thorndyke and grandma and the widow, all standing by Rowena's bed.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh