legislate
động từB2- legislated
- legislates
- legislating
legislate nghĩa là lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation.
Các nét nghĩa của từ legislate
- 1
động từB2
make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation
Đồng nghĩa pass
Câu hỏi thường gặp về legislate
legislate nghĩa là gì?
legislate nghĩa là lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation.
legislate được dùng trong câu như thế nào?
The Brown Act applies to "legislative" agencies such as school districts, which "legislate" policy, boards of supervisors, city councils etc. («California Public Policy and Citizen Participation/Chapter Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249231 (bản sửa đổi 4413702).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legislate, mã đối chiếu EV-C965D253. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng