conservative
tính từB1- conservatives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
conservative nghĩa là bảo thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conservative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change.
Các nét nghĩa của từ conservative
- 1
tính từB1
resistant to change
chống lại sự thay đổidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa liberal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
progressive conservative147 lần trong kho sách
conservative candidate95 lần trong kho sách
conservative mp49 lần trong kho sách
conservative party814 lần trong kho sách
conservative kentucky60 lần trong kho sách
conservative mps34 lần trong kho sách
ultra conservative30 lần trong kho sách
staunch conservative27 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having social or political views favoring conservatism
có quan điểm xã hội hoặc chính trị ủng hộ chủ nghĩa bảo thủdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
avoiding excess
tránh dư thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cautious
Câu hỏi thường gặp về conservative
conservative nghĩa là gì?
conservative nghĩa là bảo thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). conservative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change.
conservative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conservative có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conservative được dùng trong câu như thế nào?
It would not do for a conservative, fair minded mayor to rush into demagogery. (David Graham Phillips, The Conflict. Nguồn: Project Gutenberg #433.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conservative, mã đối chiếu EV-BD38A384. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng