Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

context

danh từA2
US/ˈkɑntɛkst/
contexts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

context nghĩa là bối cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

context là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discourse that surrounds a language unit and helps to determine its interpretation.

Các nét nghĩa của từ context

  1. 1

    danh từA2

    discourse that surrounds a language unit and helps to determine its interpretation

    diễn ngôn bao quanh một đơn vị ngôn ngữ và giúp xác định cách diễn giải nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa linguistic context · context of use

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cultural context291 lần trong kho sách

    • historical context203 lần trong kho sách

    • context menu83 lần trong kho sách

    • social context436 lần trong kho sách

    • educational context89 lần trong kho sách

    • broader context68 lần trong kho sách

    • editing context61 lần trong kho sách

    • persistence context56 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the set of facts or circumstances that surround a situation or event

    tập hợp các sự kiện hoặc hoàn cảnh xung quanh một tình huống hoặc sự kiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa circumstance · setting

Câu hỏi thường gặp về context

context nghĩa là gì?

context nghĩa là bối cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). context là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discourse that surrounds a language unit and helps to determine its interpretation.

context dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ context có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

context được dùng trong câu như thế nào?

Then, the writer selected friends as the context, dogs being good examples of friends. («How to Write an Essay/Parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11803 (bản sửa đổi 4440645).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/context, mã đối chiếu EV-681C9AA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “context” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa context và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then, the writer selected friends as the context, dogs being good examples of friends.

Sau đó, người viết chọn những người bạn làm bối cảnh, những chú chó là ví dụ điển hình về tình bạn.dịch máy, chưa biên tập

«How to Write an Essay/Parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11803 (bản sửa đổi 4440645). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although symbols have conventional meanings, they can mean different things in different contexts or to different people.
«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The third Walcott in the text was changed from Whitemore due to context.

Walcott thứ ba trong văn bản đã được thay đổi từ Whitemore do ngữ cảnh.dịch máy, chưa biên tập

Self-made man, A corner in corn; or, How a Chicago boy did the trick. Nguồn: Project Gutenberg #68605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It’s even smart enough to recognize context and location to offer users the most relevant information.

Nó thậm chí còn đủ thông minh để nhận biết bối cảnh và vị trí nhằm cung cấp cho người dùng thông tin phù hợp nhất.dịch máy, chưa biên tập

«IOS 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452628 (bản sửa đổi 10380940). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.

Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.dịch máy, chưa biên tập

«Manosphere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808301 (bản sửa đổi 10914719). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This script was used to write Meitei language in certain cultural contexts.

Chữ viết này được sử dụng để viết ngôn ngữ Meitei trong bối cảnh văn hóa nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Meitei language in Assam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107516 (bản sửa đổi 10965519). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book deals with heat transfer in the engineering context, particularly for chemical and mechanical engineers.
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is in the latter context that playing foul and cheating take on significant meaning.
«Digital Re-Discovery of Culture/Educational and Ethical Aspects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166498 (bản sửa đổi 3231717). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The association list returned by (Doyle) is a temporary copy of the data in the dictionary, not the original dictionary context.
«Introduction to newLISP/Contexts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211571 (bản sửa đổi 4666220). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the Properties window, you will find the Texture context, which looks like at right.

Trong cửa sổ Thuộc tính, bạn sẽ tìm thấy bối cảnh Kết cấu, trông giống như bên phải.dịch máy, chưa biên tập

«Blender 3D: Noob to Pro/Texture Settings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293323 (bản sửa đổi 3136157). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the context of the tourism trade, the nature of the business lead to cut-throat competition.

Trong bối cảnh thương mại du lịch, bản chất của hoạt động kinh doanh dẫn đến sự cạnh tranh gay gắt.dịch máy, chưa biên tập

«History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The context of Dr. Hauser's story and accounts from his colleagues point to the notion that his personal pride played a role in the scandal.

Bối cảnh câu chuyện của Tiến sĩ Hauser và lời kể của các đồng nghiệp của ông chỉ ra quan điểm rằng niềm tự hào cá nhân của ông đóng một vai trò trong vụ bê bối.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Marc Hauser and Research Fraud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383934 (bản sửa đổi 4386282). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0