coupon
danh từ- coupons
coupon nghĩa là phiếu giảm giá.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed
→một chứng chỉ có thể thương lượng có thể được tách ra và mua lại khi cần thiết
Đồng nghĩa:voucherCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)semiannual coupon7 lần trong kho sáchcoupon payments27 lần trong kho sáchcoupon bonds45 lần trong kho sáchforged coupon10 lần trong kho sách - 2danh từ
a test sample of some substance
→một mẫu thử của một số chất
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa coupon và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was concerned with the buying or selling or transfer of certain stocks and shares and coupons and that kind of thing.Every labourer in the service of the State receives once a fortnight a series of money certificates in the form of a coupon booklet.Mọi người lao động phục vụ Nhà nước đều nhận được hai tuần một lần một loạt chứng chỉ tiền dưới dạng tập phiếu giảm giá.
"Did he not some days ago burn up twenty-two millions of coupons?"“Không phải cách đây vài ngày anh ta đã đốt hết hai mươi hai triệu phiếu giảm giá sao?”
In all the State cookshops the officials have the strictest instructions not to honour the coupons of the iron-workers.Here is how you would determine the coupon or interest rate and coupon payment using Excel.She took the coupon out of her purse and passed it to her husband.' "Found Money: Your wallet will find deals and coupons for items on your personal lists once you’re in the store.Please place these funds, half in English three per cents, half in shares of the company, before the coupons are cut.When a bond issuer offers periodic coupon payments, this helps offset the negative effect of the delayed receipt of the principal amount for the investor.Write your solution clearly in ink on one side of the paper only, and attach to "Wireless Weekly" competition coupon.“I have some coupons which I am to sell for Mr. Wilkins.”Customers on Tuesday were also handed "bounceback" coupon books that include offers for additional free menu items with purchases.Câu hỏi thường gặp về coupon (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. coupon nghĩa là gì trong tiếng Việt?
coupon có nghĩa chính là: một chứng chỉ có thể thương lượng có thể được tách ra và mua lại khi cần thiết. Định nghĩa tiếng Anh: "a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed".
2. coupon thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
coupon là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của coupon theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), coupon được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkuˌpɔn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. coupon thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ coupon được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của coupon gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của coupon gồm: coupons.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với coupon là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: semiannual coupon, coupon payments, coupon bonds, forged coupon.
7. coupon có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: voucher. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến coupon?
Từ coupon xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với coupon đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was concerned with the buying or selling or transfer of certain stocks and shares and coupons and that kind of thing.". Câu văn minh họa cách dùng coupon làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng coupon?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.