Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fuss

danh từB1
US/ˈfʌs/
fusses

fuss nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation.

Các nét nghĩa của từ fuss

  1. 1

    danh từB1

    an excited state of agitation

    một trạng thái phấn khích kích độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dither · pother · tizzy · flap

  2. 2

    danh từB1

    an angry disturbance

    một sự xáo trộn giận dữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trouble · bother · hassle

  3. 3

    danh từB1

    a quarrel about petty points

    cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bicker · bickering · spat · tiff · squabble · pettifoggery

Câu hỏi thường gặp về fuss

fuss nghĩa là gì?

fuss nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập). fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation.

fuss được dùng trong câu như thế nào?

“Well, Vincy, he was my first, and you made a fine fuss with him when he came. (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fuss, mã đối chiếu EV-D8748FF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fuss” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fuss và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Well, Vincy, he was my first, and you made a fine fuss with him when he came.
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I beg that you will come in and close the door behind you before you make any fuss,” he said.
Ottilie A. Liljencrantz, Randvar the songsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Oh! you Scotch people make such a fuss about your native country!”

“Ồ! người Scotch các bạn cứ làm ầm ĩ lên về quê hương mình!”dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Man and Wife. Nguồn: Project Gutenberg #1586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I have purchased enough for you to make a fuss about.”

"Tôi đã mua đủ để bạn làm ầm ĩ lên."dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Pension Beaurepas. Nguồn: Project Gutenberg #2720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The clouds did join, and they made quite a "fuss," pouring out a great quantity of rain, which a rising wind whipped about sharply.
Joseph A. Altsheler, The Guns of Bull Run: A Story of the Civil War's Eve. Nguồn: Project Gutenberg #3653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“That’s what you English always make--make a tam’ fuss--for any little thing, because I was not born in your tam’ country.
Joseph Conrad, Lord Jim. Nguồn: Project Gutenberg #5658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is still pacing up and down restlessly--to and fro--along and across--he that is usually so innocent of fidget or fuss.
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I don't think we shall make much of a fuss," said Hugh.
Susan Warner, Queechy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #18690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, I ask you as man to man, or widow to deacon, what's all this fuss beyond just Moses gettin' his bones broke?
Evelyn Raymond, The Brass Bound Box. Nguồn: Project Gutenberg #28509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Such a fuss over a mess of a gate," said Mrs. Iden, "making yourself ridiculous: I believe that carpenter is just taking advantage of you.
Richard Jefferies, Amaryllis at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #30087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I never knew such a fuss to make about a laundress."
L. T. Meade, The Little Princess of Tower Hill. Nguồn: Project Gutenberg #38771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US