fuss
danh từB1- fusses
fuss nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation.
Các nét nghĩa của từ fuss
- 1
danh từB1
an excited state of agitation
một trạng thái phấn khích kích độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dither · pother · tizzy · flap
- 2
danh từB1
an angry disturbance
một sự xáo trộn giận dữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trouble · bother · hassle
- 3
danh từB1
a quarrel about petty points
cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bicker · bickering · spat · tiff · squabble · pettifoggery
Câu hỏi thường gặp về fuss
fuss nghĩa là gì?
fuss nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập). fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation.
fuss được dùng trong câu như thế nào?
“Well, Vincy, he was my first, and you made a fine fuss with him when he came. (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fuss, mã đối chiếu EV-D8748FF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng