Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fracture

danh từ
US/ˈfɹæktʃɚ/
fractured
fractures
fracturing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

fracture nghĩa là gãy xương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fracture là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: breaking of hard tissue such as bone.

Các nét nghĩa của từ fracture

  1. 1

    danh từ

    breaking of hard tissue such as bone

    phá vỡ các mô cứng như xươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa break

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hydraulic fracture48 lần trong kho sách

    • compound fracture113 lần trong kho sách

    • conchoidal fracture34 lần trong kho sách

    • fracture skull74 lần trong kho sách

    • osteoporotic fracture19 lần trong kho sách

    • skull fracture50 lần trong kho sách

    • comminuted fracture13 lần trong kho sách

    • hip fracture33 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    (geology) a crack in the earth's crust resulting from the displacement of one side with respect to the other

    (địa chất) vết nứt trên vỏ trái đất do sự dịch chuyển của một bên so với bên kiadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fault · faulting · geological fault · shift · break

  3. 3

    danh từ

    the act of cracking something

    hành động bẻ khóa một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crack · cracking

  4. 4

    động từ

    violate or abuse

    vi phạm hoặc lạm dụngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từ

    interrupt, break, or destroy

    làm gián đoạn, phá vỡ hoặc phá hủydịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từ

    break into pieces

    vỡ thành từng mảnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fracture

fracture nghĩa là gì?

fracture nghĩa là gãy xương (bản dịch máy, chưa biên tập). fracture là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: breaking of hard tissue such as bone.

fracture dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fracture có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fracture được dùng trong câu như thế nào?

She also forced the unwilling admission that so far as the fracture of the leg was concerned the bones had knit perfectly. (Isaac Newton Stevens, An American Suffragette. Nguồn: Project Gutenberg #22285.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fracture, mã đối chiếu EV-70314DD5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fracture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fracture và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She also forced the unwilling admission that so far as the fracture of the leg was concerned the bones had knit perfectly.

Cô cũng buộc phải thừa nhận một cách miễn cưỡng rằng đối với vết gãy ở chân thì các xương đã dính chặt vào nhau một cách hoàn hảo.dịch máy, chưa biên tập

Isaac Newton Stevens, An American Suffragette. Nguồn: Project Gutenberg #22285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During the quest of the Four Sword, Link's body was fractured and separated into four distinct beings.
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Head/neck/back injuries along with multiple fractures can occur from strong muscle contractions from being electrocuted.

Chấn thương ở đầu/cổ/lưng cùng với gãy xương nhiều chỗ có thể xảy ra do co cơ mạnh do bị điện giật.dịch máy, chưa biên tập

«First Aid/Electrocution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121735 (bản sửa đổi 3844929). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Regarding the issue of closed vs open fractures there remain some common misconceptions.

Liên quan đến vấn đề gãy xương kín và gãy xương hở, vẫn còn một số quan niệm sai lầm phổ biến.dịch máy, chưa biên tập

«Orthopaedic Surgery/Fractures and Dislocations:Hand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66336 (bản sửa đổi 3460354). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On examination he was found to have a fracture of the right thigh and signs of a head injury.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His hands were cut off at the wrists and the head had received numerous fractures.

Hai bàn tay của anh ta bị chặt ở cổ tay và đầu bị gãy nhiều vết.dịch máy, chưa biên tập

«Man arrested for mutilating NZ body», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45089 (bản sửa đổi 566238). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Where any part is broken, however, the fracture looks like fine loaf sugar.
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5691. · Nguyên văn tiếng Anh
The next was that his skull was fractured, across the forehead, by an awful blow.
Joseph Sheridan Le Fanu, Madam Crowl's Ghost and the Dead Sexton. Nguồn: Project Gutenberg #11610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I found them very successful in their management of fractures and dislocations, and their splints and bandages are simple, and easily removed.
Mungo Park, Life and Travels of Mungo Park. Nguồn: Project Gutenberg #8564. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The explorers resumed their march, following the course of the fracture, which ran from west to east in an almost straight line.
Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Close by now was the fractured angle of the cliff: one more step, and she could set her foot upon the nethermost stair.
J. T. Trowbridge, Cudjo's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #31406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His bones were fractured, there was concussion of the brain, and he died within a few hours without recovering consciousness.
S. Baring-Gould, A Book of Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #36638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB